Từ vựng chủ đề vật liệu ngũ kim

Từ vựng chủ đề vật liệu ngũ kim

20/04/2021

1. Khóa : 锁   Suǒ

2. Khóa treo: 挂锁   guàsuǒ

3. Cái móc khóa: 扣锁   kòu suǒ

4. Khóa số (khóa mật mã): 暗码锁   ànmǎ suǒ

5. Khóa bảo hiểm: 安全锁   ānquán suǒ

6. Khóa mộng: 嵌锁   qiàn suǒ

7. Then cửa: 门闩   ménshuān

8. Then cửa sổ : 窗闩   chuāng shuān

9. Then sắt: 插销   chāxiāo

10. Khóa ngầm: 暗销   àn xiāo

11. Chốt chẻ: 开口销   kāikǒu xiāo

12. Khóa lò xo: 弹簧锁   tánhuáng suǒ

13. Cái vòng khóa: 锁环   suǒ huán

14. Lò xo khóa: 锁簧   suǒ huáng

15. Chốt khóa: 锁键   suǒ jiàn

16. Lỗ khóa : 锁孔   suǒ kǒng

17. Dây khóa: 锁链   suǒliàn

18. Chìa khóa của loại khóa lò xo: 弹簧锁钥匙   tánhuáng suǒ yàoshi

19. Tay cầm: 门把   mén bǎ

20. Tay nắm tròn: 球形把手   qiúxíng bǎshǒu

21. Tay nắm cửa: 门拉手   mén lāshǒu

22. Lỗ quan sát (ở cửa): 窥孔   kuī kǒng

23. Xích cửa chống trộm: 防盗门链   fángdào mén liàn

24. Cửa sắt: 铁门   tiě mén

25. Bản lề: 铰链   jiǎoliàn

26. Bản lề kiểu tháo gỡ: 拆卸式铰链   chāixiè shì jiǎoliàn

27. Bản lề co giãn: 伸缩铰链   shēnsuō jiǎoliàn

28. Cái đinh: 钉子   dīngzi

29. Đinh lớn, đinh đế giày: 大钉   dà dīng

30. Đinh vít: 螺钉   luódīng

31. Mũ đinh vít: 钉帽   dīng mào

32. Rãnh trượt: 开槽   kāi cáo

33. Bù loong: 螺栓   luóshuān

34. Bù loong đầu lục giác: 六角螺栓   liùjiǎo luóshuān

35. Thân vít: 螺丝杆   luósī gǎn

36. Đinh ốc dài: 长螺丝钉   cháng luósīdīng

37. Mũ ốc, êcu: 螺帽   luó mào

38. Ren (của bù loong): 螺纹   luówén

39. Đinh tán: 铆钉   mǎodīng

40. Tua vít: 螺丝刀   luósīdāo

41. Cờ lê: 板手   bǎn shǒu

42. Mỏ lết: 活动扳手   huódòng bānshǒu

43. Mỏ cặp, êtô: 虎头钳   hǔ tóu qián

44. Đòn bẩy: 杠杆   gànggǎn

45. Xà beng: 撬棍   qiào gùn

46. Thước kẻ: 直尺   zhí chǐ

47. Thước đo góc, đo độ: 分度规   fēn dù guī

48. Thước chữ t: 丁字尺   dīngzì chǐ

49. Kính lục phân : 六分仪   liù fēn yí

50. Dao con: 小刀   xiǎodāo

51. Dao thái rau: 菜刀   càidāo

52. Dao gập: 折叠刀   zhédié dāo

53. Dao nhíp : 双开小刀   shuāngkāi xiǎodāo

54. Dao bỏ túi: 单开小刀   dān kāi xiǎodāo

55. Kéo : 剪刀   jiǎndāo

56. Kéo tỉa cành: 果园用大剪刀   guǒyuán yòng dà jiǎndāo

57. Dao cạo: 剃刀   tìdāo

58. Lưỡi lam: 保险刀片   bǎoxiǎn dāopiàn

59. Kìm: 钳子   qiánzi

60. Kìm sắt: 铁钳   tiě qián

61. Cái cưa: 锯子   jùzi

62. Cái cưa kim loại: 钢锯   gāng jù

63. Cưa tròn: 圆锯   yuán jù

64. Cưa điện: 电锯   diàn jù

65. Cái giũa : 锉刀   cuòdāo

66. Cái rìu: 斧子   fǔzi

67. Cái cuốc: 镐   gǎo

68. Cái rìu cán ngắn: 短柄小斧   duǎn bǐng xiǎo fǔ

69. Cái rìu: 斧头   fǔtóu

70. Cái bào: 刨子   bàozi

71. Cái búa: 榔头   lángtou

72. Cái dùi, chày gỗ: 小木槌   xiǎomù chuí

73. Cái búa: 锤头   chuí tóu

74. Cái cán: 柄   bǐng

75. Cái khoan: 钻子   zuàn zi

76. Cái khoan quay tay: 手摇钻   shǒu yáo zuàn

77. Khoan điện : 电钻   diànzuàn

78. Khoan gió: 风钻   fēngzuàn

79. Mũi khoan:  钻头   zuàntóu

80. Tay quay: 曲柄   qūbǐng

81. Cái dùi, mũi khoan: 锥子   zhuīzi

82. Máy đục lỗ: 大孔器   dà kǒng qì

83. Cái xẻng: 铲   chǎn

84. Cái xẻng sắt: 铁铲   tiě chǎn

85. Cái bừa sắt: 钉齿耙   dīng chǐ bà

86. Cái cuốc: 锄头   chútóu

87. Cái nĩa: 叉子   chāzi

88. Máy cắt cỏ: 剪草器   jiǎn cǎo qì

89. Cái liềm chuôi ngắn: 短柄镰刀   duǎn bǐng liándāo

90. Cái liềm chuôi dài: 长柄镰刀   cháng bǐng liándāo

91. Bao dao: 刀鞘   dāo qiào

92. Kìm nhổ đinh: 起顶钳   qǐ dǐng qián

93. Đinh mũ bán nguyệt: 板圆头钉   bǎn yuán tóu dīng

94. Đinh không mũ: 无头钉   wú tóu dīng

95. Đinh ẩn mũ: 隐头钉   yǐn tóu dīng

96. Đinh móc: 钩头钉   gōu tóu dīng

97. Đinh chữ u: 形钉   xíng dīng

98. Đinh đầu to: 大帽钉   dà mào dīng

99. Đinh bao đầu: 包头钉   bāotóu dīng

100. Đinh đầu bằng: 平头钉   píngtóu dīng

101. Đinh gỗ: 木钉   mù dīng

102. Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉   sānjiǎo dīng

103. Chốt, then: 栓钉   shuān dīng

104. Dây điện: 电线   diànxiàn

105. Dây bọc cao su: 皮线   pí xiàn

106. Dây điện lõi nhiều đầu: 花线   huā xiàn

107. Phích cắm: 插头   chātóu

108. Phích ba chạc: 三角插头   sānjiǎo chātóu

109. Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接   chātóu liánjiē

110. Cái ổ cắm: 插座   chāzuò

111. Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座:    

112. Cái chân cắm: 插脚   chājiǎo

113. Lỗ cắm, ổ cắm: 插口   chākǒu

114. Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头   chākǒu xiàntóu

115. Hộp cầu dao: 闸盒   zhá hé

116. Dây chì trong cầu chì: 保险丝   bǎoxiǎnsī

117. Hộp cầu chì: 保险盒   bǎoxiǎn hé

118. Cầu dao: 保险开关   bǎoxiǎn kāiguān

119. Xi măng : 水泥   shuǐní

120. Xi măng trắng: 白水泥   bái shuǐní

121. Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao):  块干水泥   kuài gān shuǐní

122. Xi măng xanh: 青水泥   qīng shuǐní

123. Xi măng xám: 灰质水泥   huīzhí shuǐní

124. Xi măng chống thấm: 防潮水泥   fángcháo shuǐní

125. Xi măng chịu lửa: 耐火水泥   nàihuǒ shuǐní

126. Ngói: 瓦   wǎ

127. Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦   shímián wǎ

128. Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦   jí wǎ

129. Ngói lồi: 凸瓦   tú wǎ

130. Ngói lõm: 凹瓦   āo wǎ

131. Ngói bằng : 平瓦   píng wǎ

132. Ngói màu: 彩瓦   cǎi wǎ

133. Ngói trang trí : 饰瓦   shì wǎ

134. Ngói thủy tinh: 玻璃瓦   bōlí wǎ

135. Ngói máng: 槽瓦   cáo wǎ

136. Ngói lượn sóng: 波形瓦   bōxíng wǎ

137. Ngói rìa: 沿口瓦   yán kǒu wǎ

138. Ngói vụn: 瓦砾   wǎlì

139. Gạch: 砖   zhuān

140. Gạch chưa nung: 砖坯   zhuānpī

141. Gạch đỏ: 红砖   hóng zhuān

142. Gạch xanh: 青砖   qīng zhuān

143. Gạch lỗ: 空心砖   kōngxīnzhuān

144. Gạch chịu mòn: 水磨砖   shuǐmó zhuān

145. Gạch chịu lửa: 耐火砖   nàihuǒ zhuān

146. Than bánh: 煤砖   méi zhuān

147. Gạch màu: 彩砖   cǎi zhuān

148. Gạch trang trí: 饰砖   shì zhuān

149. Gạch men lát nền: 面砖   miànzhuān

150. Gạch sứ: 瓷砖   cízhuān

151. Gạch ốp tường: 雕壁砖   diāo bì zhuān

152. Gạch thủy tinh: 玻璃砖   bōlizhuān

153. Gạch lưu ly: 琉璃砖   liú li zhuān

154. Gạch lát sàn: 铺地砖   pū dìzhuān

155. Gạch lát bậc thang: 阶砖   jiē zhuān

156. Gạch khảm: 镶嵌砖   xiāngqiàn zhuān

157. Cục đá: 石头   shítou

158. Gạch cát: 砂头   shā tóu

159. Đá sỏi: 卵石   luǎnshí

160. Đá hoa cương: 花岗石   huā gāng shí

161. Đá vôi : 石灰石   shíhuīshí

162. Pha lê: 水晶石   shuǐjīng shí

163. Đá nhẵn: 光面石   guāng miàn shí

164. Đá hoa cương ,đá cẩm thạch: 大理石   dàlǐshí

165. Đá xanh: 青石   qīngshí

166. Đá xanh lục: 绿石   lǜ shí

167. Sỏi, cuội: 磨光石   mó guāngshí

168. Đá phiến: 石片   shí piàn

169. Vôi : 石灰   shíhuī

170. Vôi sống: 生石灰   shēngshíhuī

171. Vôi đã tôi: 熟石灰   shúshíhuī

172. Vữa vôi: 石灰灰砂   shíhuī huī shā

173. Vữa xi măng: 水泥灰砂   shuǐní huī shā

174. Bê tông: 混凝土   hùnníngtǔ

175. Vữa trát tường: 灰浆   huījiāng

176. Bùn nhão: 泥浆   níjiāng

177. Nước vôi: 石灰浆   shíhuī jiāng

178. Nước vôi trắng: 白灰水   báihuī shuǐ

179. Nước vôi dính: 胶灰水   jiāo huī shuǐ

180. Cát mịn: 细沙   xì shā

181. Cát thô: 粗沙   cū shā

182. Gỗ nguyên cây chưa xẻ: 原木   yuánmù

183. Vật liệu gỗ: 木料   mùliào

184. Gỗ vuông : 方木   fāng mù

185. Gỗ ván: 板条   bǎn tiáo

186. Gỗ miếng: 块木   kuài mù

187. Gỗ trang trí: 饰木   shì mù

188. Gỗ khảm: 镶嵌木   xiāngqiàn mù

189. Gỗ mềm: 软木   ruǎnmù

190. Gỗ dán: 镶板   xiāng bǎn

191. Ván ô: 三夹板   sān jiábǎn

192. Ván gỗ dán: 胶合板   jiāohébǎn

193. Ván tường: 壁板   bì bǎn

194. Vân gỗ: 木纹   mù wén

195. Vân mịn, vân nhỏ: 细纹   xì wén

196. Đường vằn: 斑纹   bānwén

197. Đốt gỗ, thớ gỗ: 木节   mù jié

198. Chỗ khớp của mộng: 企口接合   qǐ kǒu jiēhé

199. Sàn nhựa: 塑料地板   sùliào dìbǎn

200. Sàn gỗ tếch: 柚木地板   yòumù dìbǎn

201. Sàn ván lót: 板条地板   bǎn tiáo dìbǎn

202. Sàn gỗ kiểu vẩy cá: 鱼鳞地板   yúlín dìbǎn

203. Sàn xi măng: 水泥地   shuǐ ní dì

204. Sàn gạch men, gạch bông: 瓷砖地   cízhuān dì

205. Sàn gạch mozic: 马赛克地   mǎsàikè dì

206. Đường rãnh nổi: 雌缝   cí fèng

207. Đường rãnh chìm: 雄缝   xióng fèng

208. Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép: 无缝   wú fèng

209. Đường viền: 镶边   xiāng biān

210. Đồ sơn: 涂料   túliào

211. Keo dán: 胶水   jiāoshuǐ

212. Chất thuốc làm khô nhanh: 快干剂   kuài gān jì

213. Sơn pha loãng: 稀释液   xīshì yè

214. Sơn nhựa cao su: 塑胶漆   sùjiāo qī

215. Sơn chống ẩm: 防潮漆   fángcháo qī

216. Sơn xenluloit: 透明漆   tòumíng qī

217. Dầu trẩu: 桐油   tóngyóu

218. Mat-tit: 油灰   yóuhuī

219. Giấy ráp, giấy nhám: 砂皮纸   shā pízhǐ

220. Sáp bôi sàn (sáp đánh sàn): 地板蜡   dìbǎn là

221. Đánh bóng: 擦亮   cā liàng

222. Máy phun sơn: 喷漆器   pēnqī qì

223. Dao cạo sơn: 刮漆刀   guā qī dāo

224. Trang trí nội thất: 室内装饰   shìnèi zhuāngshì

225. Vách ngăn, ván ngăn: 隔板   gé bǎn

226. Kính: 玻璃   bōlí

227. Kính phẳng: 平板玻璃   píngbǎn bōlí

228. Kính bóng láng: 磨光玻璃   mó guāng bōlí

229. Kính nổi: 浮法玻璃   fú fǎ bōlí

230. Kính phù điêu: 浮雕玻璃   fúdiāo bōlí

231. Kính pha sợi thép: 钢丝玻璃   gāng sī bōlí

232. Kính mài, kính mờ: 磨砂玻璃   móshā bōlí

233. Kính hoa: 花式玻璃   huā shì bōlí

234. Kính chịu lực: 强化玻璃   qiánghuà bōlí

235. Kính màu: 有色玻璃   yǒusè bōlí

236. Kính hoa ghép: 拼花玻璃   pīnhuā bō lí

237. Cửa sổ nhôm: 铝窗   lǚ chuāng

238. Cửa sổ lưới dây thép: 铁丝网窗   tiěsīwǎng chuāng

239. Cửa lưới: 纱窗   shāchuāng

240. Cửa sổ trượt: 滑动窗   huádòng chuāng

241. Cửa sổ hoa tròn: 圆花窗   yuán huā chuāng

242. Cửa sổ trên nóc nhà: 屋顶窗   wūdǐng chuāng

243. Rèm cửa sổ: 窗帘   chuānglián

244. Rèm cửa chớp thanh mềm: 软百叶窗帘   ruǎn bǎiyè chuānglián

245. Rèm cửa chớp thanh cứng: 硬百叶窗帘   yìng bǎiyè chuānglián

246. Thanh gỗ mảnh để làm mành: 白叶板   bái yè bǎn

247. Rèm cuốn: 卷帘   juǎn lián

248. Dây kéo: 拉锁   lāsuǒ

249. Ròng rọc rèm cửa sổ: 窗帘所滑帘   chuānglián suǒ huá lián

250. Vòng (đai) rèm cửa sổ: 窗帘圈   chuānglián quān

251. Giấy dán tường: 墙纸   qiángzhǐ

252. Vải rán tường: 墙布   qiáng bù

253. Sơn tường: 墙面涂料   qiáng miàn túliào

254. Ván ốp tường: 护墙板   hù qiáng bǎn

255. Công tắc âm tường: 墙上开关   qiáng shàng kāiguān

256. Ổ cắm âm tường: 墙上电插头   qiáng shàng diàn chātóu

 

Bài học hôm nay đến đây là hết, hy vọng danh sách mà Cẩm Tú Tiến  mang lại những điều hữu ích cho các bạn. Chúc các bạn học tốt.

Bài viết khác